So sánh các loại thẻ tín dụng HSBC, ANZ, TECHCOMBANK và SACOMBANK

Dưới đây là bài viết của bạn cuongonline365 so sánh Thẻ Tín Dụng của 4 Ngân hàng HSBC, ANZ, TECHCOMBANK và SACOMBANK – 4 NH cung cấp dịch vụ thẻ tín dụng phổ biến nhất hiện nay mà mình có được khi làm Direct Sales Agent.

Ai cũng nghe nói dùng Thẻ tín dụng (Credit Card) là vô cùng có lợi, và tiện ích đi kèm thì nhiều lắm. Nhưng nhiều tới mức nào, và có thực sự nhiều như vậy không, hay tất cả chỉ là chiến lược Marketing của các ngân hàng thì vẫn còn mơ hồ đối với nhiều người.

LỢI ÍCH CHUNG:

Hiện nay, các loại thẻ tín dụng của các ngân hàng đều có những lợi ích cơ bản như sau:

- TÍNH TIỆN DỤNG: Thẻ tín dụng là một hình thức thay thế cho việc thanh toán trực tiếp. Hình thức thanh toán này được thực hiện dựa trên uy tín. Chủ thẻ không cần phải trả tiền mặt ngay khi mua hàng. Thay vào đó, Ngân hàng sẽ ứng trước tiền cho người bán và Chủ thẻ sẽ thanh toán lại sau cho ngân hàng.

- NHỮNG ƯU ĐÃI: Với thẻ tín dụng bạn có thể mua trước trả sau, và hưởng những chương trình giảm giá và dịch vụ ưu đãi từ 10 – 75%

- TÍNH LINH HOẠT, cuộc sống thường có những tình huống khiến bạn dễ phát sinh nhu cầu tài chính cấp thiết. Một khoản tài chính dự phòng sẽ đảm bảo đáp ứng nhu cầu của bạn bất cứ lúc nào. Vay vốn qua thẻ này với tối đa 45 ngày được miễn lãi giúp bạn giải quyết nhiều vấn đề cấp bách như mua sắm, công tác, học tập, du lịch, chữa bệnh,… nhất là khi bạn chưa kịp nhận lương hoặc dòng tiền của bạn chưa đáo hạn.

- TÍNH HÌNH THỨC: Cầm chiếc thẻ tín dụng trên tay và thanh toán hàng hóa đã mua bằng cách quẹt thẻ bằng máy POS sẽ trông sang trọng hơn, đẳng cấp hơn và trông giống một người hiện đại đúng nghĩa của nó.

- HẠN MỨC TÍNH DỤNG* : Tối đa 2 - 3 lần thu nhập. Thông thường là:
Thẻ Classic: 10 – 50 triệu VNĐ
  • Thẻ Gold: 50 – 400 triệu VNĐ
  • Thẻ Platinum: 60 triệu - 1 tỷ VNĐ


- RÚT TIỀN MẶT: Đây là 1 cách vay tiêu dùng đơn giản, không cần thế chấp tài sản, chỉ cần chứng minh thu nhập thôi.


THỦ TỤC, PHÍ, LÃI SUẤT VÀ CÁC ƯU ĐÃI KHÁC CỦA MỖI NGÂN HÀNG:


Nếu mà đem ra so sánh thẻ NH nào tốt nhất, thì thật không dễ tí nào, vì dịch vụ thẻ mỗi ngân hàng đều có những ưu - nhược điểm riêng, dưới đây mình sẽ đề cập những vấn đề mà một khách hàng bình thường nhất cần biết.


Thứ Nhất: ĐIỀU KIỆN MỞ THẺ (Dành riêng cho khách hàng là CBCNV)
- Thời gian công tác liên tục tối thiểu 3 tháng
- Thu nhập hàng tháng tối thiểu
(đơn vị: triệu VNĐ)


Thẻ Chuẩn
Thẻ Vàng
Thẻ Bạch Kim
HSBC
7
12
25
ANZ
7.2
15
20
TECHCOMBANK
6
12
20
SACOMBANK
8
20
60


  • HSBC, ANZ, TECHCOMBANK: Lương chuyển khoản
  • Sacombank: Lương chuyển khoản hoặc nhận tiền mặt.


P/s: Ngoài đối tượng khách hàng là CBCNV, các ngân hàng còn mở rộng cho vay đối với các khách hàng là chủ DN hoặc chủ Hộ KD cá thể; KH công tác tại các cơ quan nhà nước; KH có xe ô-tô; KH đã có thẻ tín dụng HSBC, Standard Chartered Bank, Sacombank, ACB, Vietcombank, Techcombank (Hạn mức trên 24 triệu, thời gian sử dụng thẻ trên 1 năm; nếu chưa đủ điều kiện thì làm bộ hồ sơ như CBCNV bình thường - ANZ sẽ miễn phí thường niên năm đầu); ...

HỖ TRỢ MỞ THẺ MIỄN PHÍ CHO TOÀN BỘ NHÂN VIÊN CỦA CÔNG TY HOẶC DOANH NGHIỆP.
HỒ SƠ MỞ THẺ (Dành riêng cho khách hàng là CBCNV)

  • Bản sao CMND Hộ khẩu
  • Bản sao KT3 hoặc Bản chính Giấy xác nhận tạm trú hoặc Bản sao Hóa đơn tiền điện/nước (Sacombank Only) (Nếu địa chỉ ở hiện tại khác địa chỉ thường trú)
  • Bản sao Hợp đồng lao động
  • Bản chính Sao kê lương 3 tháng gần nhất (Có dấu mộc của Ngân hàng và chữ ký Giao dịch viên)
  • Bản chính Giấy xác nhận lương (Ko quá 30 ngày kể từ ngày ký. Nếu nhận lương bằng tiền mặt)
  • Điền thông tin và ký vào Form đăng ký mở thẻ HSBC, ANZ, TECHCOMBANK, SACOMBANK (Click để tải về)


Tuy nhiên Sacombank vẫn còn chấp nhận KH nhận lương bằng tiền mặt nhưng điều kiện cao hơn (Thu nhập tối thiểu 9 triệu đồng). Đây phải nói là một giải pháp tuyệt vời cho những người nhận lương tiền mặt, vì có một bộ phận không nhỏ các doanh nghiệp hiện nay trả lương bằng tiền mặt, nhưng vì tính rủi ro cao, phụ thuộc vào uy tín công ty làm việc, thông tin tín dụng cá nhân,... và ngân hàng có muốn mở rộng tín dụng hay không mà cấp cho bạn hạn mức cao, thấp hoặc trường hợp xấu nhất là DECLINE.

----------------------------------------------

Thứ 2: PHÍ THƯỜNG NIÊN (Đơn vị: 1.000 VNĐ)



Thẻ Chuẩn
Thẻ Vàng
Thẻ Bạch Kim
HSBC
300
600
1.200
ANZ
350
550
1.100
TECHCOMBANK
350
550
950
SACOMBANK
299
399
999

Nhìn chung, phí thường niên của các NH đều ngang nhau. Tuy nhiên đây chỉ là 1 khoản tiền khá nhỏ so với những dịch vụ mà bạn nhận được.

----------------------------------------------

Thứ 3: PHÍ RÚT TIỀN MẶT

Đôi khi bạn có nhu cầu tiền đột xuất, thì bạn tất nhiên phải rút tiền, điều cần quan tâm đầu tiên là mức phí. Các ngân hàng này đều quy định phí rút tiền là 4%/ số tiền rút, mức phí tối thiểu từng ngân hàng qui định (thông thường từ 50k đến 60k).

Chỉ riêng Sacombank, ngân hàng này có phát hành thêm thẻ tín dụng nội địa mang tên Family dùng chung hạn mức với thẻ tín dụng quốc tế với phí rút tiền mặt tại ATM Sacombank0%, nếu muốn rút tiền mặt thì bạn có thể mở thêm thẻ Family với phí thường niên là 199k.

Recommended Bank:Sacombank
----------------------------------------------

Thứ 4: LÃI SUẤT (%, tính theo tháng)

Thẻ tín dụng có đặc điểm là không phát sinh lãi suất khi tiền vẫn nằm trong tài khoản của khách hàng, lãi suất này chỉ được tính khi KH rút tiền mặt (tính ngay khi rút tiền), hoặc sau chu kỳ 45 ngày mua sắm bằng thẻ miễn lãi mà KH trả chậm. Và việc tính lãi suất sẽ chấm dứt ngay tại thời điểm thanh toán dư nợ đã tiêu dùng qua thẻ cho ngân hàng. Nếu chỉ quẹt thẻ và trả đúng hạn thì bạn sẽ phải trả phí thường niên mà thôi.


Thẻ Chuẩn
Thẻ Vàng
Thẻ Bạch Kim
HSBC
2.60
2.33
2.32
ANZ
2.65
2.65
2.40
TECHCOMBANK
2.15
2.07
2.00
SACOMBANK 2.15
2.15
2.15

Rõ ràng rằng, khi chúng ta cầm thẻ tín dụng quốc tế của các ngân hàng nước ngoài, ngân hàng đa quốc gia thì dịch vụ mang tính toàn cầu sẽ tốt hơn và chuyên nghiệp hơn thẻ tín dụng quốc tế của 1 ngân hàng nội địa. Và đương nhiên tính sang trọng cho người sử dụng cũng vậy. Nên lãi suất của HSBCANZ luôn cao hơn các NH nội địa.

Tham khảo thêm: Lãi suất Thẻ Family của Sacombank: 2.50%/ tháng
VD: Rút tiền mặt bằng Thẻ Family tại ATM của Sacombank: 1.000.000 VNĐ thì lãi suất 1 tháng là 25.000 VNĐ

-----------------------------------

Thứ 5: TRẢ GÓP VỚI LÃI SUẤT ƯU ĐÃI (%, tính theo năm)

HSBC: http://www.hsbc.com.vn/1/2/personal/...ua-sam-tra-gop

ANZ: http://www.anz.com/vietnam/vn/Person...-payment-plan/

TECHCOMBANK: N/A

Sacombank: http://www.sacombank.com.vn/canhan/P...ai-Suat-0.aspx

Recommended Bank: ANZ (Vừa có trả góp linh hoạt với lãi suất ưu đãi, vừa có trả góp 0%)

-----------------------------------

Thứ 6: HƯỞNG ƯU ĐÃI GIẢM GIÁ TỪ 5% - 75% TẠI CÁC ĐỐI TÁC CỦA TỪNG NGÂN HÀNG PHÁT HÀNH THẺ

Vui lòng truy cập website của từng ngân hàng để có thông tin mới nhất.

TECHCOM
BANK
trên 300 đối tác liên kết
Sacombank trên 200 đối tác liên kết
ANZ trên 700 đối tác liên kết

-----------------------------------

Thứ 7: KHUYẾN MÃI CHÍNH THỨC (Ngân hàng đang áp dụng)

ANZ: Chương trình hoàn tiền: Hoàn tiền 25% trên tổng giá trị 3 giao dịch thanh toán đầu tiên cho KH đăng ký thẻ tín dụng mới (01/03/2013 đến 30/04/2013). Chi tiết xem tại đây.

TECHCOMBANK: N/A

Sacombank
: N/A

HSBC
: N/A


Thứ 8: KHUYẾN MÃI PHỤ (KM của cá nhân DSA - Ngân hàng không áp dụng):